Kanji
飼
kanji character
nuôi dưỡng
chăn nuôi
giữ
cho ăn
飼 kanji-飼 nuôi dưỡng, chăn nuôi, giữ, cho ăn
飼
Ý nghĩa
nuôi dưỡng chăn nuôi giữ
Cách đọc
Kun'yomi
- かう
On'yomi
- し いく nuôi dưỡng
- し りょう thức ăn gia súc
- し よう nuôi dưỡng
Luyện viết
Nét: 1/13
Từ phổ biến
-
飼 育 nuôi dưỡng, chăn nuôi, chăm sóc... -
飼 うnuôi (thú cưng hoặc động vật), có, sở hữu... -
飼 料 thức ăn gia súc, thức ăn chăn nuôi -
飼 主 chủ nuôi, người chăm sóc -
飼 い主 chủ nuôi, người chăm sóc -
飼 犬 chó nuôi trong nhà -
飼 い犬 chó nuôi trong nhà -
飼 猫 mèo cưng -
飼 い猫 mèo cưng -
放 飼 いnuôi thả tự do, thả rông (động vật), chăn thả... -
子 飼 いnuôi dưỡng từ nhỏ, đào tạo từ thuở ấu thơ, dạy dỗ từ giai đoạn đầu -
放 し飼 いnuôi thả tự do, thả rông (động vật), chăn thả... -
飼 養 nuôi dưỡng, chăn nuôi -
飼 鳥 chim nuôi làm thú cưng, chim nuôi trong lồng -
飼 葉 thức ăn gia súc -
飼 兎 thỏ nhà (giống thỏ châu Âu, Oryctolagus cuniculus) -
鵜 飼 nghề câu cá bằng chim cốc, người câu cá bằng chim cốc -
飼 殺 しnuôi thú cưng khi nó đã hết tuổi lao động, giữ nhân viên mà không sử dụng kỹ năng của họ -
飼 い桶 máng ăn cho gia súc -
飼 い鳥 chim nuôi làm thú cưng, chim nuôi trong lồng -
飼 い葉 thức ăn gia súc -
飼 いバトbồ câu nuôi -
飼 い鳩 bồ câu nuôi -
放 飼 nuôi thả tự do, thả rông, chăn thả... -
飼 葉 桶 máng cỏ, nôi -
飼 育 員 nhân viên chăm sóc (tại vườn thú hoặc thủy cung), người trông nom, người phục vụ... -
飼 育 室 cơ sở nuôi dưỡng (ví dụ: động vật thí nghiệm), phòng nuôi dưỡng -
飼 育 箱 lồng nuôi côn trùng -
飼 育 瓶 bình nuôi côn trùng -
飼 育 場 trại nuôi dưỡng, nơi chăn nuôi