Kanji

証

Ý nghĩa

bằng chứng chứng cứ và giấy chứng nhận

Cách đọc

Kun'yomi

  • あかし として như một bằng chứng của
  • みの あかし をたてる chứng minh sự vô tội của mình

On'yomi

  • しょう けん trái phiếu
  • しょう こ bằng chứng
  • ほ しょう bảo đảm

Luyện viết


Nét: 1/12

Từ phổ biến

✓ Đã đồng bộ kết quả học tập
ⓘ Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.
⚠