Kanji

解

Ý nghĩa

tháo gỡ ghi chú chìa khóa

Cách đọc

Kun'yomi

  • とく
  • とかす
  • とける
  • ほどく
  • ほぐす
  • わかる
  • さとる

On'yomi

  • かい けつ giải quyết
  • かい さん giải tán (cuộc họp, buổi tập trung, v.v.)
  • かい しゃく sự giải thích
  • げ ねつ hạ sốt
  • げ だつ giải thoát khỏi dục vọng trần tục và nỗi khổ của con người
  • げ ねつざい thuốc hạ sốt

Luyện viết


Nét: 1/13

Từ phổ biến

✓ Đã đồng bộ kết quả học tập
ⓘ Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.
⚠