Từ vựng
解散
かいさん
vocabulary vocab word
giải tán (cuộc họp
buổi tập trung
v.v.)
tan rã (đám đông)
giải thể (công ty
tổ chức
v.v.)
thanh lý (doanh nghiệp)
giải ngũ (nhóm
đội)
chia tách (nhóm
tổ chức)
giải tán (Quốc hội
Nghị viện
v.v.)
解散 解散 かいさん giải tán (cuộc họp, buổi tập trung, v.v.), tan rã (đám đông), giải thể (công ty, tổ chức, v.v.), thanh lý (doanh nghiệp), giải ngũ (nhóm, đội), chia tách (nhóm, tổ chức), giải tán (Quốc hội, Nghị viện, v.v.)
Ý nghĩa
giải tán (cuộc họp buổi tập trung v.v.)
Luyện viết
Character: 1/2
Nét: 1/0