Kanji
散
kanji character
phân tán
tan rã
tiêu xài
phung phí
散 kanji-散 phân tán, tan rã, tiêu xài, phung phí
散
Ý nghĩa
phân tán tan rã tiêu xài
Cách đọc
Kun'yomi
- ちる
- ちらす
- ちらかす
- ちらかる
- ちらばる
- ばら まく rải rác
- ばら hàng lẻ (không đóng gói cùng thứ khác)
- ばら に hàng rời
- ばらける
On'yomi
- かい さん giải tán (cuộc họp, buổi tập trung, v.v.)
- さん ぽ đi bộ
- ぶん さん sự phân tán
Luyện viết
Nét: 1/12
Mục liên quan
Phân tích thành phần
Từ phổ biến
-
解 散 giải tán (cuộc họp, buổi tập trung, v.v.)... -
散 らかすlàm bừa bộn, vứt lung tung, gây lộn xộn -
散 歩 đi bộ, dạo chơi -
散 步 đi bộ, dạo chơi -
分 散 sự phân tán, sự tan rã, sự rải rác... -
散 るrụng (ví dụ: hoa, lá), rải rác... -
散 らしtờ rơi, tờ quảng cáo, tờ thông báo... -
散 々triệt để, hoàn toàn, tuyệt đối... -
拡 散 lan truyền, phổ biến, phân tán... -
散 蒔 くrải rác, lan truyền (ví dụ: tin đồn), phát tán (ví dụ: vi khuẩn)... -
散 播 くrải rác, lan truyền (ví dụ: tin đồn), phát tán (ví dụ: vi khuẩn)... -
散 髪 cắt tóc, cắt tóc (hành động), làm tóc... -
散 散 triệt để, hoàn toàn, tuyệt đối... -
散 らすrải rác, gây ra cơn mưa, phân tán... -
発 散 sự phát ra, sự tỏa ra, sự bức xạ... -
散 らかるbừa bộn, vương vãi khắp nơi -
散 らばるbị rải rác khắp nơi, phân tán, bị vương vãi (với) -
散 会 sự giải tán, sự bế mạc -
散 発 thưa thớt, rải rác -
散 布 sự phổ biến, sự rải rác, sự rắc... -
散 策 đi dạo, đi bộ thư giãn, lang thang... -
散 骨 rải tro cốt -
閑 散 vắng vẻ (đặc biệt cửa hàng, chợ, thị trấn... -
離 散 sự phân tán, sự chia ly, sự rải rác... -
集 散 thu gom và phân phối -
散 在 phân tán rải rác, lác đác, rải rác khắp nơi -
散 弾 đạn chì, đạn bi -
飛 散 sự phân tán (ví dụ: bụi trong gió, kẻ thù trước cuộc tấn công), sự rải rác... -
散 hàng lẻ (không đóng gói cùng thứ khác), hàng bán rời, món đồ riêng lẻ... -
散 文 văn xuôi