Từ vựng
閑散
かんさん
vocabulary vocab word
vắng vẻ (đặc biệt cửa hàng
chợ
thị trấn
đường phố)
yên tĩnh
tĩnh lặng
im ắng
trống trải
trì trệ (kinh doanh
thương mại
v.v.)
ảm đạm
đìu hiu
trái mùa
buồn tẻ
nhàn rỗi
rảnh rỗi
không bận rộn
閑散 閑散 かんさん vắng vẻ (đặc biệt cửa hàng, chợ, thị trấn, đường phố), yên tĩnh, tĩnh lặng, im ắng, trống trải, trì trệ (kinh doanh, thương mại, v.v.), ảm đạm, đìu hiu, trái mùa, buồn tẻ, nhàn rỗi, rảnh rỗi, không bận rộn
Ý nghĩa
vắng vẻ (đặc biệt cửa hàng chợ thị trấn
Luyện viết
Character: 1/2
Nét: 1/0