Kanji
閑
kanji character
thời gian rảnh rỗi
閑 kanji-閑 thời gian rảnh rỗi
閑
Ý nghĩa
thời gian rảnh rỗi
Cách đọc
On'yomi
- とう かん sao lãng
- かん さん vắng vẻ (đặc biệt cửa hàng, chợ, thị trấn, đường phố)
- かん せい yên tĩnh (ví dụ: khu phố)
Luyện viết
Nét: 1/12
Phân tích thành phần
Từ phổ biến
-
閑 thời gian rảnh, thời gian nhàn rỗi, lúc thư giãn... -
閑 かyên tĩnh, im lặng, chậm rãi... -
等 閑 sao lãng, bất cẩn, coi thường... -
長 閑 yên tĩnh, thanh bình, êm đềm... -
長 閑 かyên tĩnh, thanh bình, êm đềm... -
閑 散 vắng vẻ (đặc biệt cửa hàng, chợ, thị trấn... -
閑 静 yên tĩnh (ví dụ: khu phố), thanh bình, yên ắng -
閑 古 鳥 chim cu cu -
閑 子 鳥 chim cu cu -
農 閑 期 mùa nông nhàn, thời gian nông nhàn -
閑 々một cách bình thản, tự tại -
閑 人 người rảnh rỗi, người nhàn hạ, kẻ lười biếng... -
閑 暇 thời gian rảnh rỗi -
閑 居 cuộc sống yên tĩnh và ẩn dật, nơi ẩn cư yên tĩnh, cuộc sống nhàn hạ -
閑 寂 yên tĩnh, thanh bình, tĩnh lặng -
閑 職 chức vụ nhàn hạ, công việc nhàn rỗi, chức vụ hưởng lương không -
閑 談 trò chuyện nhẹ nhàng, tán gẫu vô thưởng vô phạt -
閑 話 nói chuyện nhỏ nhẹ, trò chuyện thầm thì, tán gẫu vô thưởng vô phạt -
閑 却 sự bỏ mặc, sự coi thường -
閑 地 nơi yên tĩnh, đất trống, đất bỏ hoang... -
閑 雅 thanh nhã, tinh tế -
閑 閑 một cách bình thản, tự tại -
閑 所 nhà vệ sinh, nhà cầu, nơi yên tĩnh -
閑 処 nhà vệ sinh, nhà cầu, nơi yên tĩnh -
閑 語 nói chuyện nhỏ nhẹ, trò chuyện thầm thì, tán gẫu vô thưởng vô phạt -
閑 雲 những đám mây trôi nhẹ nhàng -
偸 閑 rõ ràng, minh bạch, hiển nhiên... -
安 閑 thư thái, thoải mái, nhàn nhã... -
休 閑 bỏ hoang -
少 閑 khoảng thời gian rảnh rỗi ngắn, khoảng nghỉ ngắn, lúc tạm lắng