Kanji
膿
kanji character
mủ
mưng mủ
chảy mủ
膿 kanji-膿 mủ, mưng mủ, chảy mủ
膿
Ý nghĩa
mủ mưng mủ và chảy mủ
Cách đọc
Kun'yomi
- うむ
- うみ mủ
- ち うみ mủ máu
- うみ をだす loại bỏ tham nhũng
On'yomi
- のう ほう mụn mủ
- のう よう áp xe
- のう じゅう mủ
- どう
Luyện viết
Nét: 1/17
Mục liên quan
Từ phổ biến
-
膿 mủ, sự thối nát, sự mục rữa... -
膿 みmủ, sự thối nát, sự mục rữa... -
膿 むmưng mủ, hóa mủ -
膿 疱 mụn mủ, nốt mủ -
膿 瘍 áp xe -
膿 汁 mủ -
膿 胸 tràn mủ màng phổi -
膿 尿 nhiễm trùng nước tiểu có mủ -
膿 栓 sỏi amidan, viên sỏi amidan -
化 膿 mưng mủ, chảy mủ, có mủ... -
血 膿 mủ máu -
膿 をだすloại bỏ tham nhũng, trừng trị hành vi sai trái, dọn dẹp sạch sẽ... -
膿 疱 疹 mụn mủ, phát ban mụn mủ -
膿 痂 疹 chốc lở -
膿 を出 すloại bỏ tham nhũng, trừng trị hành vi sai trái, dọn dẹp sạch sẽ... -
膿 みをだすloại bỏ tham nhũng, trừng trị hành vi sai trái, dọn dẹp sạch sẽ... -
膿 み爛 れるmưng mủ -
膿 みただれるmưng mủ -
膿 みを出 すloại bỏ tham nhũng, trừng trị hành vi sai trái, dọn dẹp sạch sẽ... -
化 膿 菌 vi khuẩn sinh mủ, vi khuẩn gây mủ -
蓄 膿 症 viêm mủ màng phổi -
緑 膿 菌 Trực khuẩn mủ xanh -
化 膿 性 gây mủ, sinh mủ, tạo mủ... -
化 膿 止 めthuốc chống viêm mủ, thuốc kháng sinh -
歯 槽 膿 漏 viêm nha chu, viêm lợi có mủ dẫn đến tiêu xương ổ răng, bệnh nha chu... -
腹 壁 膿 瘍 Áp xe thành bụng -
扁 桃 膿 瘍 áp xe quanh amidan, viêm họng có mủ -
化 膿 球 菌 cầu khuẩn gây mủ, vi khuẩn hình cầu tạo mủ -
掌 蹠 膿 疱 症 bệnh mụn mủ lòng bàn tay bàn chân -
扁 桃 周 囲 膿 瘍 Áp xe quanh amidan, Viêm họng có mủ