Kanji
籍
kanji character
đăng ký
hộ khẩu
tư cách thành viên
籍 kanji-籍 đăng ký, hộ khẩu, tư cách thành viên
籍
Ý nghĩa
đăng ký hộ khẩu và tư cách thành viên
Cách đọc
On'yomi
- こく せき quốc tịch
- しょ せき sách
- こ せき sổ hộ khẩu
Luyện viết
Nét: 1/20
Mục liên quan
Từ phổ biến
-
国 籍 quốc tịch, tư cách công dân, quốc tịch (tàu... -
籍 sổ hộ khẩu, nơi cư trú, quốc tịch... -
書 籍 sách, ấn phẩm -
戸 籍 sổ hộ khẩu, hộ tịch -
在 籍 đang theo học (tại một trường học), đã đăng ký, là thành viên (của một đội... -
入 籍 đăng ký kết hôn -
移 籍 chuyển hộ khẩu, chuyển nhượng -
本 籍 quê quán (ghi trong hộ tịch), nguyên quán (theo quy định pháp lý) -
党 籍 tư cách đảng viên, sổ đảng -
船 籍 quốc tịch của tàu, nước đăng ký tàu -
短 籍 tờ giấy dài hẹp để viết thơ Nhật Bản (theo chiều dọc), hình chữ nhật mỏng -
除 籍 xóa tên, đuổi học, ngừng hoạt động -
無 国 籍 tình trạng không quốc tịch -
落 籍 すchuộc nợ (ví dụ: của một geisha) -
学 籍 sổ đăng ký học -
僧 籍 sổ đăng ký tăng lữ -
戸 籍 謄 本 bản sao trích lục hộ tịch -
漢 籍 sách Hán, kinh điển Trung Hoa -
籍 船 đăng ký tàu thuyền -
医 籍 sổ đăng ký bác sĩ -
縁 籍 họ hàng, người thân -
軍 籍 sổ quân ngũ, danh sách quân nhân -
原 籍 nguyên quán, địa chỉ thường trú -
史 籍 tác phẩm lịch sử, biên niên sử -
籍 をおくđược ghi danh (vào trường đại học, khóa học, v.v.)... -
典 籍 sách vở, tác phẩm viết -
兵 籍 sổ quân ngũ -
鬼 籍 danh sách người đã khuất, sổ ghi tên người chết -
版 籍 sổ địa bạ và hộ khẩu -
転 籍 chuyển hộ khẩu thường trú, chuyển hồ sơ học sinh