Kanji
未
kanji character
chưa
vẫn chưa
cho đến nay
vẫn
ngay cả bây giờ
cung Dương Cưu
giờ Mùi (13-15 giờ)
con Dê (chi thứ 8 trong 12 con giáp)
未 kanji-未 chưa, vẫn chưa, cho đến nay, vẫn, ngay cả bây giờ, cung Dương Cưu, giờ Mùi (13-15 giờ), con Dê (chi thứ 8 trong 12 con giáp)
未
Ý nghĩa
chưa vẫn chưa cho đến nay
Cách đọc
Kun'yomi
- いまだ
- まだ き mới vừa đây thôi
- ひつじ どし năm Mùi
- ひつじ さる tây nam
- ひつじ ぐさ sen nước lùn
On'yomi
- み めい bình minh
- み らい tương lai (xa)
- み すい hành vi phạm tội chưa đạt
- び ようやなぎ Cây ban âu
Luyện viết
Nét: 1/5
Từ phổ biến
-
未 con Dê (chi thứ tám trong mười hai con giáp), con Cừu, con Dê... -
未 だvẫn, cho đến nay, chỉ... -
未 明 bình minh, rạng sáng, hừng đông -
未 来 tương lai (xa), sự tồn tại trong tương lai, thế giới bên kia... -
未 遂 hành vi phạm tội chưa đạt, vụ tự tử không thành -
未 定 chưa xác định, chưa quyết định, đang chờ xử lý... -
未 婚 chưa kết hôn, chưa lập gia đình -
未 知 chưa được biết đến, không xác định, kỳ lạ -
未 満 ít hơn, dưới, thấp hơn -
未 熟 chưa chín, còn xanh, non nớt... -
未 然 trước khi xảy ra, trước đây -
未 成 年 vị thành niên, người chưa thành niên, người dưới tuổi thành niên -
未 青 年 vị thành niên, người chưa thành niên, người dưới tuổi thành niên -
未 練 luyến tiếc, vấn vương, hối tiếc... -
未 醤 miso, gia vị lên men thường làm từ đậu nành, gạch (từ cua... -
未 開 chưa khai hóa, dã man, nguyên thủy... -
未 納 nợ quá hạn, chưa thanh toán đúng hạn -
未 払 chưa thanh toán, quá hạn thanh toán -
未 払 いchưa thanh toán, quá hạn thanh toán -
未 解 決 chưa giải quyết, chưa được giải quyết, chưa ổn định... -
未 発 表 chưa công bố, chưa phát hành, chưa công khai -
未 だしもthà, tốt hơn -
未 熟 児 trẻ sinh non -
未 知 数 số chưa biết, ẩn số, biến số... -
未 亡 人 góa phụ -
未 完 chưa hoàn thành, dở dang -
未 収 phát sinh chưa thu, chưa thu hồi -
未 了 chưa hoàn thành, đơn hàng chưa được thực hiện, chưa được thực thi -
未 だ未 だvẫn còn, còn nhiều nữa, vẫn chưa... -
未 完 成 chưa hoàn thành, dở dang, không hoàn hảo