Kanji
挙
kanji character
nâng lên
kế hoạch
dự án
hành vi
hành động
挙 kanji-挙 nâng lên, kế hoạch, dự án, hành vi, hành động
挙
Ý nghĩa
nâng lên kế hoạch dự án
Cách đọc
Kun'yomi
- あげる
- あがる
- こぞる
On'yomi
- せん きょ cuộc bầu cử
- いっ きょ に một lần
- そうせん きょ tổng tuyển cử (của hạ viện)
Luyện viết
Nét: 1/10
Mục liên quan
Phân tích thành phần
Từ phổ biến
-
選 挙 cuộc bầu cử -
挙 がるlên, tăng lên, leo lên... -
挙 げるnâng lên, nâng cao, vấn tóc... -
挙 句 sau (một quá trình dài), cuối cùng, câu cuối (của một bài renga) -
総 選 挙 tổng tuyển cử (của hạ viện) -
挙 げ句 sau (một quá trình dài), cuối cùng, câu cuối (của một bài renga) -
挙 式 tổ chức lễ cưới, lễ cưới -
挙 党 toàn đảng, cả đảng -
快 挙 thành tích xuất sắc, kỳ công nổi bật, thành tựu rực rỡ... -
旗 挙 thành lập quân đội, giương cao ngọn cờ, khởi xướng nhóm mới... -
検 挙 bắt giữ, vây bắt -
選 挙 戦 chiến dịch bầu cử -
暴 挙 bạo lực, hành động liều lĩnh, hành vi thái quá -
列 挙 liệt kê, danh sách -
小 選 挙 区 khu vực bầu cử nhỏ, đơn vị bầu cử một thành viên -
挙 国 toàn quốc, cả nước -
旗 挙 げthành lập quân đội, giương cao ngọn cờ, khởi xướng nhóm mới... -
選 挙 運 動 chiến dịch vận động bầu cử, chiến dịch chính trị, hoạt động vận động tranh cử... -
挙 hành động, hành vi, cử chỉ... -
選 挙 権 quyền bầu cử, quyền đi bỏ phiếu -
選 挙 人 cử tri, thành viên cử tri đoàn, đại cử tri... -
直 接 選 挙 bầu cử trực tiếp -
挙 手 giơ tay, biểu quyết bằng giơ tay, chào kiểu giơ tay -
挙 動 hành vi, cách cư xử, thái độ -
枚 挙 liệt kê -
挙 行 tổ chức lễ, cử hành trang trọng, cử hành nghi lễ -
推 挙 giới thiệu (người cho một vị trí), đề cử -
吹 挙 giới thiệu (người cho một vị trí), đề cử -
大 挙 với toàn lực, với số lượng lớn, ồ ạt... -
壮 挙 hành động anh hùng, công cuộc táo bạo, kế hoạch vĩ đại