Kanji
慶
kanji character
niềm vui mừng
chúc mừng
vui mừng
hạnh phúc
慶 kanji-慶 niềm vui mừng, chúc mừng, vui mừng, hạnh phúc
慶
Ý nghĩa
niềm vui mừng chúc mừng vui mừng
Cách đọc
Kun'yomi
- よろこび
On'yomi
- けい しゅく lời chúc mừng
- べん けい người khỏe mạnh
- けい じ sự kiện vui
Luyện viết
Nét: 1/15
Phân tích thành phần
慶
niềm vui mừng, chúc mừng, vui mừng...
よろこ.び, ケイ
&CDP-8D57;
( CDP-8D57 )
乛
𢖻
Từ phổ biến
-
慶 びniềm vui, sự thích thú, niềm hân hoan... -
慶 ぶvui mừng, hân hoan, hài lòng... -
慶 祝 lời chúc mừng, sự kỷ niệm -
弁 慶 người khỏe mạnh, người tỏ ra dũng cảm, ống tre có đục lỗ (dùng làm giá đỡ đồ dùng nhà bếp... -
辨 慶 người khỏe mạnh, người tỏ ra dũng cảm, ống tre có đục lỗ (dùng làm giá đỡ đồ dùng nhà bếp... -
慶 事 sự kiện vui, sự kiện tốt lành, việc đáng chúc mừng -
慶 弔 chúc mừng và chia buồn -
早 慶 戦 trận đấu giữa Đại học Waseda và Đại học Keio (đặc biệt là môn bóng chày) -
国 慶 節 ngày kỷ niệm thành lập (của CHND Trung Hoa), thời gian quốc khánh -
慶 賀 lễ kỷ niệm, lời chúc mừng -
慶 庵 cơ quan tuyển dụng người giúp việc và sắp xếp hôn nhân (thời Edo), người trung gian, người môi giới... -
慶 安 cơ quan tuyển dụng người giúp việc và sắp xếp hôn nhân (thời Edo), người trung gian, người môi giới... -
慶 兆 dấu hiệu của hạnh phúc, điềm lành -
慶 福 sự kiện vui, hạnh phúc -
慶 雲 mây lành, niên hiệu Keiun (704.5.10-708.1.11), niên hiệu Kyōun -
慶 長 Niên hiệu Keichō (27.10.1596 - 13.7.1615) -
慶 応 Niên hiệu Keiō (1865.4.7-1868.9.8) -
慶 春 Chúc Mừng Năm Mới -
慶 大 Đại học Keio (viết tắt) -
同 慶 việc đáng cùng chúc mừng -
余 慶 di sản may mắn, phúc lành, quả báo của đức hạnh... -
御 慶 lời chúc mừng năm mới -
大 慶 niềm vui lớn, sự hân hoan -
国 慶 Ngày Quốc khánh (của Trung Quốc) -
賀 慶 lễ kỷ niệm, lời chúc mừng -
元 慶 Niên hiệu Gangyō (877.4.16-885.2.21), Niên hiệu Genkei -
天 慶 Niên hiệu Tengyō (938.5.22-947.4.22), Niên hiệu Tenkei -
延 慶 Niên hiệu Engyō (1308.10.9-1311.4.28), Niên hiệu Enkei -
嘉 慶 Niên hiệu Kakei (của triều đình Bắc triều; 1387.8.23-1389.2.9), Niên hiệu Kakyō, Niên hiệu Gia Khánh (của hoàng đế Nhân Tông nhà Thanh; 1796-1820) -
正 慶 Niên hiệu Shōkyō (của triều đình Bắc triều) (1332.4.28-1333.5.?), Niên hiệu Shōkei