Từ vựng
嘉慶
かけい
vocabulary vocab word
Niên hiệu Kakei (của triều đình Bắc triều; 1387.8.23-1389.2.9)
Niên hiệu Kakyō
Niên hiệu Gia Khánh (của hoàng đế Nhân Tông nhà Thanh; 1796-1820)
嘉慶 嘉慶 かけい Niên hiệu Kakei (của triều đình Bắc triều; 1387.8.23-1389.2.9), Niên hiệu Kakyō, Niên hiệu Gia Khánh (của hoàng đế Nhân Tông nhà Thanh; 1796-1820)
Ý nghĩa
Niên hiệu Kakei (của triều đình Bắc triều; 1387.8.23-1389.2.9) Niên hiệu Kakyō và Niên hiệu Gia Khánh (của hoàng đế Nhân Tông nhà Thanh; 1796-1820)
Luyện viết
Character: 1/2
Nét: 1/0
Phân tích thành phần
嘉慶
Niên hiệu Kakei (của triều đình Bắc triều; 1387.8.23-1389.2.9), Niên hiệu Kakyō, Niên hiệu Gia Khánh (của hoàng đế Nhân Tông nhà Thanh; 1796-1820)
かけい
慶
niềm vui mừng, chúc mừng, vui mừng...
よろこ.び, ケイ
&CDP-8D57;
( CDP-8D57 )
乛
𢖻