Kanji
嘉
kanji character
hoan nghênh
khen ngợi
trọng vọng
vui vẻ
tốt lành
嘉 kanji-嘉 hoan nghênh, khen ngợi, trọng vọng, vui vẻ, tốt lành
嘉
Ý nghĩa
hoan nghênh khen ngợi trọng vọng
Cách đọc
Kun'yomi
- よみする
- よい
On'yomi
- か るた bài karuta
- か のう vui vẻ chấp nhận
- か えん bữa tiệc linh đình
Luyện viết
Nét: 1/14
Phân tích thành phần
Từ phổ biến
-
嘉 留 太 bài karuta, bài truyền thống Nhật Bản, đặc biệt là karuta hyakunin isshu hoặc karuta iroha -
嘉 納 vui vẻ chấp nhận -
新 嘉 坡 Singapore -
星 嘉 坡 Singapore -
嘉 宴 bữa tiệc linh đình, bữa tiệc vui vẻ -
嘉 言 lời hay, câu nói khôn ngoan -
嘉 肴 món ngon, đặc sản, cá ngon -
嘉 日 ngày lành, ngày tốt, ngày may mắn... -
嘉 味 hương vị thơm ngon -
嘉 木 cây cối xinh đẹp -
嘉 賞 sự chấp thuận, lời khen ngợi -
嘉 例 tiền lệ tốt đẹp -
嘉 辰 ngày lành, dịp tốt, ngày vui -
嘉 節 dịp tốt lành -
嘉 魚 cá hồi suối, cá hồi nước ngọt -
嘉 祥 Niên hiệu Kashō (848.6.13-851.4.28) -
嘉 保 Niên hiệu Kahō (15.12.1094 - 17.12.1096) -
嘉 承 Niên hiệu Kashō (1106.4.9-1108.8.3) -
嘉 応 Niên hiệu Kaō (1169.4.8-1171.4.21) -
嘉 禄 Niên hiệu Karoku (1225.4.20-1227.12.10) -
嘉 禎 Niên hiệu Katei (1235.9.19-1238.11.23) -
嘉 元 Niên hiệu Kagen (1303.8.5-1306.12.14) -
嘉 暦 Niên hiệu Karyaku (1326.4.26-1329.8.29) -
嘉 慶 Niên hiệu Kakei (của triều đình Bắc triều; 1387.8.23-1389.2.9), Niên hiệu Kakyō, Niên hiệu Gia Khánh (của hoàng đế Nhân Tông nhà Thanh; 1796-1820) -
嘉 吉 Niên hiệu Kakitsu (1441.2.17-1444.2.5) -
嘉 永 Niên hiệu Kaei (28/2/1848 - 27/11/1854) -
嘉 月 tháng Ba âm lịch -
嘉 するkhen ngợi (người có địa vị thấp hơn), tán dương, vỗ tay tán thưởng... -
正 嘉 Niên hiệu Shōka (14.3.1257-26.3.1259) -
嘉 言 善 行 lời hay ý đẹp và việc làm tốt