Kanji
境
kanji character
ranh giới
biên giới
vùng
境 kanji-境 ranh giới, biên giới, vùng
境
Ý nghĩa
ranh giới biên giới và vùng
Cách đọc
Kun'yomi
- さかい biên giới
- さかい め ranh giới
- さかい する giới hạn
On'yomi
- かん きょう môi trường
- こっ きょう biên giới (giữa các quốc gia)
- しん きょう trạng thái tâm lý
- けい だい khuôn viên (đặc biệt của đền chùa)
- けい がい ngoài khuôn viên (của đền hoặc chùa)
Luyện viết
Nét: 1/14
Mục liên quan
Phân tích thành phần
Từ phổ biến
-
境 biên giới, ranh giới, bước ngoặt... -
環 境 môi trường, khung cảnh xung quanh, hoàn cảnh -
還 境 môi trường, khung cảnh xung quanh, hoàn cảnh -
国 境 biên giới (giữa các quốc gia), biên giới quốc gia -
境 界 ranh giới, biên giới, giới hạn... -
境 内 khuôn viên (đặc biệt của đền chùa), khu đất, sân nhà thờ... -
心 境 trạng thái tâm lý, tâm trạng, thái độ tinh thần -
境 遇 hoàn cảnh của ai đó, môi trường sống, tình cảnh (trong cuộc sống) -
逆 境 hoàn cảnh khó khăn, tình thế bất lợi, nghịch cảnh -
環 境 庁 Cục Môi trường -
境 地 trạng thái tinh thần, tâm trạng, tình cảm... -
越 境 vượt biên trái phép, vi phạm biên giới, xâm phạm biên giới -
苦 境 tình thế khó khăn, hoàn cảnh bất lợi, tình huống khó xử... -
境 目 ranh giới, biên giới -
辺 境 vùng xa xôi hẻo lánh, khu vực ngoại vi, vùng biên giới... -
異 境 nước ngoài, vùng đất xa lạ, miền đất lạ... -
秘 境 vùng đất bí ẩn, vùng hẻo lánh, nơi ít người biết đến -
佳 境 phần hấp dẫn nhất (của câu chuyện), cao trào, đoạn hay... -
自 然 環 境 môi trường tự nhiên, môi trường -
作 業 環 境 môi trường làm việc -
推 奨 環 境 yêu cầu hệ thống khuyến nghị -
環 境 保 護 bảo vệ môi trường -
老 境 tuổi già -
環 境 問 題 vấn đề môi trường, vấn đề về môi trường -
環 境 衛 生 vệ sinh môi trường -
端 境 期 mùa giáp hạt, thời kỳ trống vụ -
境 涯 hoàn cảnh, số phận -
境 域 ranh giới, biên giới, khu vực... -
境 するgiới hạn, đặt ranh giới -
境 外 ngoài khuôn viên (của đền hoặc chùa)