Kanji
互
kanji character
lẫn nhau
qua lại
cùng nhau
互 kanji-互 lẫn nhau, qua lại, cùng nhau
互
Ý nghĩa
lẫn nhau qua lại và cùng nhau
Cách đọc
Kun'yomi
- たがい せん ván cờ ngang tài
- かたみに
On'yomi
- そう ご lẫn nhau
- こう ご luân phiên
- ご かく ngang tài ngang sức
Luyện viết
Nét: 1/4
Từ phổ biến
-
互 いnhau, lẫn nhau -
互 いにlẫn nhau, với nhau, tương hỗ... -
相 互 lẫn nhau, tương hỗ -
互 い違 いluân phiên, sự luân phiên -
交 互 luân phiên, thay phiên -
互 角 ngang tài ngang sức, ngang nhau, tương đương... -
互 格 ngang tài ngang sức, ngang nhau, tương đương... -
互 換 tương thích, hoán đổi, tương thích (ví dụ: máy tính) -
互 助 hỗ trợ lẫn nhau, hợp tác, lợi ích chung -
互 選 bầu cử lẫn nhau, bầu cử nội bộ, bỏ phiếu nội bộ - お
互 いにlẫn nhau, với nhau, tương hỗ... -
御 互 いにlẫn nhau, với nhau, tương hỗ... -
相 互 銀 行 ngân hàng tiết kiệm tương hỗ -
相 互 交 流 trao đổi lẫn nhau -
相 互 作 用 tương tác -
互 にlẫn nhau, tương hỗ, cùng nhau -
互 恵 có đi có lại, cùng có lợi -
互 市 thương mại, buôn bán -
互 譲 nhượng bộ lẫn nhau, thỏa hiệp, hòa giải... -
互 用 sử dụng chung, sử dụng luân phiên -
互 生 mọc so le (đặc biệt chỉ cách sắp xếp lá) -
互 先 ván cờ ngang tài -
互 酬 sự có đi có lại -
互 換 性 tính tương thích -
互 助 会 hội tương tế -
互 助 的 thân thiện -
互 譲 的 hòa giải, nhượng bộ -
互 換 機 máy tương thích, máy nhái (ví dụ: máy tính IBM PC), máy hoạt động tương tự -
互 酬 性 tính có đi có lại -
互 いに素 nguyên tố cùng nhau, tương đối nguyên tố, rời nhau (tập hợp)