Từ vựng
みゃきょしょ みゃきょしょ みゃきょしょ

Ý nghĩa

hẹp van động mạch phổi

Luyện viết


Character: 1/7
Nét: 1/0

Phân tích thành phần

肺動脈弁狭窄症
hẹp van động mạch phổi
はいどうみゃくべんきょうさくしょう
Đã đồng bộ kết quả học tập
Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.