Kanji
窄
kanji character
hẹp
gấp
cuộn
nhún vai
nhăn
đóng
khép
窄 kanji-窄 hẹp, gấp, cuộn, nhún vai, nhăn, đóng, khép
窄
Ý nghĩa
hẹp gấp cuộn
Cách đọc
Kun'yomi
- すぼめる
- つぼめる
- せまい
On'yomi
- きょう さく sự co thắt
- ゆうもんきょう さく hẹp môn vị
- しやきょう さく thu hẹp thị trường
Luyện viết
Nét: 1/10
Phân tích thành phần
Từ phổ biến
-
見 窄 らしいtả tơi, xấu xí, luộm thuộm -
窄 むtrở nên hẹp hơn, co lại -
窄 めるlàm hẹp lại, gấp (ô/dù), nhún (vai)... -
窄 まるtrở nên hẹp hơn, co lại -
乳 窄 vắt sữa, người vắt sữa, cô gái vắt sữa -
狭 窄 sự co thắt, sự thu hẹp, sự hẹp lại... -
尻 窄 みkết thúc nhạt nhẽo, thu hẹp dần, kết thúc chống chếnh... -
尻 窄 まりthu hẹp dần, tàn lụi dần -
幽 門 狭 窄 hẹp môn vị -
視 野 狭 窄 thu hẹp thị trường, hẹp hòi, thiếu tầm nhìn -
血 管 狭 窄 hẹp mạch máu -
椎 間 孔 狭 窄 hẹp ống sống -
屁 をひって尻 窄 めMất bò mới lo làm chuồng, Mất bò mới chịu khép ràn -
頸 動 脈 狭 窄 症 hẹp động mạch cảnh, tắc nghẽn động mạch cảnh -
頚 動 脈 狭 窄 症 hẹp động mạch cảnh, tắc nghẽn động mạch cảnh -
脊 柱 管 狭 窄 症 hẹp ống sống -
肺 動 脈 弁 狭 窄 症 hẹp van động mạch phổi -
異 型 大 動 脈 縮 窄 症 hẹp eo động mạch chủ không điển hình