Kanji

狭

Ý nghĩa

chật chội hẹp co lại

Cách đọc

Kun'yomi

  • せまい
  • せばめる
  • せばまる
  • さ ぎり sương mù
  • さ にわ vườn nhà
  • わか さ Wakasa (tỉnh cũ nằm ở phía nam tỉnh Fukui ngày nay)

On'yomi

  • きょう しんしょう cơn đau thắt ngực
  • へん きょう tính hẹp hòi
  • きょう ぎ nghĩa hẹp
  • こう

Luyện viết


Nét: 1/9

Từ phổ biến

✓ Đã đồng bộ kết quả học tập
ⓘ Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.
⚠