Từ vựng
狭き門
せまきもん
vocabulary vocab word
cửa hẹp (trong Kinh Thánh)
cửa hẹp
rào cản cao (để vào trường
công ty cạnh tranh cao
v.v.)
trở ngại khó khăn
khó khăn
chướng ngại
狭き門 狭き門 せまきもん cửa hẹp (trong Kinh Thánh), cửa hẹp, rào cản cao (để vào trường, công ty cạnh tranh cao, v.v.), trở ngại khó khăn, khó khăn, chướng ngại
Ý nghĩa
cửa hẹp (trong Kinh Thánh) cửa hẹp rào cản cao (để vào trường
Luyện viết
Character: 1/3
Nét: 1/0