Từ vựng

Ý nghĩa

tủ ngăn kéo tủ có ngăn kéo tủ đựng đồ

Luyện viết


Character: 1/4
Nét: 1/0

Phân tích thành phần

整理箪笥
tủ ngăn kéo, tủ có ngăn kéo, tủ đựng đồ
せいりだんす
Đã đồng bộ kết quả học tập
Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.