Kanji
箪
kanji character
giỏ cơm bằng tre
箪 kanji-箪 giỏ cơm bằng tre
箪
Ý nghĩa
giỏ cơm bằng tre
Cách đọc
Kun'yomi
- はこ
On'yomi
- たん す tủ ngăn kéo
- たん し bát cơm bằng tre
- ひょう たん bầu hồ lô
Luyện viết
Nét: 1/15
Từ phổ biến
-
箪 笥 tủ ngăn kéo, tủ văn phòng, tủ đựng đồ... -
箪 食 bát cơm bằng tre -
瓢 箪 bầu hồ lô, quả bầu, bầu đựng nước... -
青 瓢 箪 bầu xanh, bầu non, người gầy gò xanh xao... -
箪 笥 預 金 tiền giấu dưới đệm -
箪 笥 貯 金 tiền giấu dưới nệm -
箪 食 瓢 飲 thức ăn đơn giản và đồ uống, bằng lòng với cuộc sống giản dị, bát cơm tre và bầu nước -
箪 食 壺 漿 đón tiếp bằng cơm nước, tiếp đãi với lương thực -
箪 食 瓠 漿 đón tiếp bằng cơm nước, tiếp đãi với lương thực -
箪 食 壷 漿 đón tiếp bằng cơm nước, tiếp đãi với lương thực -
用 箪 笥 tủ nhỏ, tủ ngăn kéo, tủ văn phòng -
茶 箪 笥 tủ trà, tủ đựng dụng cụ pha trà -
瓢 箪 鯰 (người) trơn như lươn -
箪 笥 の肥 しđồ không dùng đến (đặc biệt là quần áo), vật mua về nhưng chẳng bao giờ dùng -
箪 笥 の肥 やしđồ không dùng đến (đặc biệt là quần áo), vật mua về nhưng chẳng bao giờ dùng - ベビー
箪 笥 tủ quần áo cỡ nhỏ -
洋 服 箪 笥 tủ quần áo (đặc biệt dành cho quần áo Tây), tủ ngăn kéo, tủ đựng quần áo... -
衣 装 箪 笥 tủ quần áo -
整 理 箪 笥 tủ ngăn kéo, tủ có ngăn kéo, tủ đựng đồ -
階 段 箪 笥 tủ ngăn kéo kiêm cầu thang -
瓢 箪 から駒 việc không ngờ xảy ra từ nơi không ai nghĩ tới, lời nói đùa lại thành sự thật, chuyện không tưởng... -
瓢 箪 からこまviệc không ngờ xảy ra từ nơi không ai nghĩ tới, lời nói đùa lại thành sự thật, chuyện không tưởng... -
瓢 箪 から独 楽 việc không ngờ xảy ra từ nơi không ai nghĩ tới, lời nói đùa lại thành sự thật, chuyện không tưởng... -
瓢 箪 から駒 が出 るđiều không ngờ tới xuất hiện từ nơi không ngờ, lời nói đùa lại thành sự thật, ngựa chui ra từ quả bầu... -
千 成 瓢 箪 bầu bí, cờ hiệu có hình chùm bầu (được sử dụng bởi Toyotomi Hideyoshi) -
千 成 り瓢 箪 bầu bí, cờ hiệu có hình chùm bầu (được sử dụng bởi Toyotomi Hideyoshi) -
千 生 り瓢 箪 bầu bí, cờ hiệu có hình chùm bầu (được sử dụng bởi Toyotomi Hideyoshi) -
千 生 瓢 箪 bầu bí, cờ hiệu có hình chùm bầu (được sử dụng bởi Toyotomi Hideyoshi) -
一 箪 の食 一 瓢 の飲 thức ăn đơn giản và đồ uống, sống thanh đạm và hài lòng, bát cơm đơn sơ và bầu nước mộc mạc -
一 箪 dụng cụ bằng tre (dùng để đựng thức ăn), đĩa bằng tre