Kanji

笥

Ý nghĩa

hộp cơm trưa và rương quần áo

Cách đọc

Kun'yomi

  • け đồ đựng (đặc biệt là thức ăn)
  • ご け hộp đựng quân cờ vây
  • はこ

On'yomi

  • たん す tủ ngăn kéo
  • ようだん す tủ nhỏ
  • ちゃだん す tủ trà
  • し

Luyện viết


Nét: 1/11
✓ Đã đồng bộ kết quả học tập
ⓘ Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.
⚠