Từ vựng
かたんちゅうてつ可鍛鋳鉄 かたんちゅうてつ可鍛鋳鉄 かたんちゅうてつ可鍛鋳鉄

Ý nghĩa

gang dẻo

Luyện viết


Character: 1/4
Nét: 1/0

Phân tích thành phần

可鍛鋳鉄
gang dẻo
かたんちゅうてつ
✓ Đã đồng bộ kết quả học tập
ⓘ Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.
⚠