Kanji

寿

Ý nghĩa

tuổi thọ lời chúc mừng cuộc đời tự nhiên

Cách đọc

Kun'yomi

  • ことぶき きょうしつ lớp học văn hóa cho người cao tuổi
  • ことぶき たいしゃ nghỉ việc khi kết hôn (của phụ nữ)
  • しんねんの ことぶき Lời chúc mừng năm mới
  • ことぶく
  • ことほぐ

On'yomi

  • じゅ みょう tuổi thọ
  • ちょう じゅ tuổi thọ cao
  • べい じゅ sinh nhật 88 tuổi
  • きやき sukiyaki
  • sushi
  • えび Ebisu
  • しゅう

Luyện viết


Nét: 1/7

Từ phổ biến

Đã đồng bộ kết quả học tập
Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.