Kanji

鍛

Ý nghĩa

rèn rèn luyện và huấn luyện

Cách đọc

Kun'yomi

  • きたえる

On'yomi

  • たん れん tôi luyện (kim loại)
  • たん こう thợ rèn
  • たん ぞう rèn

Luyện viết


Nét: 1/17

Từ phổ biến

✓ Đã đồng bộ kết quả học tập
ⓘ Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.
⚠