Kanji

鋳

Ý nghĩa

đúc và đúc tiền

Cách đọc

Kun'yomi

  • いる

On'yomi

  • ちゅう ぞう đúc
  • ちゅう こう thợ đúc kim loại
  • ちゅう てつ gang đúc
  • い る đúc
  • い がた khuôn đúc
  • い もの vật đúc
  • しゅ
  • しゅう

Luyện viết


Nét: 1/15

Từ phổ biến

✓ Đã đồng bộ kết quả học tập
ⓘ Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.
⚠