Kanji
鞭
kanji character
roi
gậy
lần đánh roi
鞭 kanji-鞭 roi, gậy, lần đánh roi
鞭
Ý nghĩa
roi gậy và lần đánh roi
Cách đọc
Kun'yomi
- むち roi
- むち うつ quất roi
- むち うち đánh bằng roi
- むちうつ
On'yomi
- せん べん sáng kiến
- べん たつ sự khuyến khích
- べん もう roi
- へん
Luyện viết
Nét: 1/18
Mục liên quan
Phân tích thành phần
Từ phổ biến
-
鞭 roi, đòn roi, vật để trừng phạt... -
先 鞭 sáng kiến, tiên phong -
鞭 ちđánh bằng roi, trừng phạt bằng roi, chấn thương cổ do giật mạnh -
鞭 撻 sự khuyến khích, sự thúc giục, sự thúc đẩy... -
鞭 毛 roi -
教 鞭 cây thước của giáo viên, que chỉ bảng -
鞭 打 つquất roi, vụt mạnh, trừng phạt bằng roi... -
鞭 打 ちđánh bằng roi, trừng phạt bằng roi, chấn thương cổ do giật mạnh -
鞭 入 れquất roi, dùng roi -
枝 鞭 roi bạch dương -
鞭 毛 虫 trùng roi, động vật roi -
飴 と鞭 củ cà rốt và cây gậy, kẹo và roi - ア メ と
鞭 củ cà rốt và cây gậy, kẹo và roi -
愛 の鞭 bài học yêu thương nghiêm khắc -
鞭 打 ち症 chấn thương cổ do giật mạnh - ご
鞭 撻 sự khích lệ, sự thúc giục, sự thúc đẩy -
鞭 毛 藻 類 tảo roi -
鞭 毛 虫 類 trùng roi, động vật roi -
御 鞭 撻 sự khích lệ, sự thúc giục, sự thúc đẩy -
教 鞭 をとるdạy học, nhận việc giảng dạy -
渦 鞭 毛 虫 trùng roi hai roi -
渦 鞭 毛 藻 trùng roi tảo -
襟 鞭 毛 虫 trùng roi cổ áo -
教 鞭 を執 るdạy học, nhận việc giảng dạy -
教 鞭 を取 るdạy học, nhận việc giảng dạy - ランブル
鞭 毛 虫 Trùng roi Giardia (ký sinh trùng gây bệnh giardia) -
渦 鞭 毛 藻 類 tảo roi giáp -
襟 鞭 毛 虫 綱 Lớp Trùng roi cổ áo (lớp sinh vật nhân thực có roi, có quan hệ gần gũi với động vật) -
襟 鞭 毛 虫 門 Ngành Trùng roi cổ (một ngành sinh vật nguyên sinh gần với động vật hơn là nấm) - ランブル
鞭 毛 虫 症 bệnh giardia