Kanji
革
kanji character
da thuộc
lớp da
cải cách
trở nên nghiêm túc
革 kanji-革 da thuộc, lớp da, cải cách, trở nên nghiêm túc
革
Ý nghĩa
da thuộc lớp da cải cách
Cách đọc
Kun'yomi
- かわ ぐつ giày da
- かわ せいひん hàng da
- かわ そう bìa da
On'yomi
- かく めい cách mạng
- かい かく cải cách
- かく しん cải cách
Luyện viết
Nét: 1/9
Mục liên quan
Từ phổ biến
-
革 da thuộc, da động vật đã thuộc, bộ thủ "cách" (bộ thủ 177) -
革 命 cách mạng, năm Mậu Ngọ (trong Âm Dương Đạo) -
改 革 cải cách, cải tổ, tổ chức lại -
革 新 cải cách, đổi mới -
革 包 túi xách, cặp sách, cặp tài liệu... -
革 めるthay đổi, sửa đổi, chỉnh sửa... -
毛 革 lông thú, da lông, bộ da lông... -
変 革 thay đổi, biến đổi, cải cách... -
革 まるđược đổi mới, thay đổi, được cải thiện... -
行 革 cải cách hành chính -
保 革 bảo thủ và cải cách, người bảo thủ và người cải cách -
革 靴 giày da, bốt da -
革 沓 giày da, bốt da -
皮 革 da thuộc, da sống -
沿 革 lịch sử, quá trình phát triển -
農 地 改 革 cải cách ruộng đất -
革 製 品 hàng da -
産 業 革 命 Cách mạng Công nghiệp -
革 むthay đổi, sửa đổi, chỉnh sửa... -
革 質 da thuộc, giống như da -
革 装 bìa da, đóng bìa da -
革 具 đồ da -
革 帯 dây lưng da -
革 砥 dây da mài dao -
革 袋 túi da -
革 嚢 túi da -
革 綴 bìa da, bọc da -
革 籠 giỏ được bọc bằng giấy, vỏ cây hoặc da -
革 紐 dây da, quai da, dây xích da -
革 ひもdây da, quai da, dây xích da