Kanji

革

Ý nghĩa

da thuộc lớp da cải cách

Cách đọc

Kun'yomi

  • かわ ぐつ giày da
  • かわ せいひん hàng da
  • かわ そう bìa da

On'yomi

  • かく めい cách mạng
  • かい かく cải cách
  • かく しん cải cách

Luyện viết


Nét: 1/9

Từ phổ biến

✓ Đã đồng bộ kết quả học tập
ⓘ Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.
⚠