Kanji

陸

Ý nghĩa

đất liền và số sáu

Cách đọc

Kun'yomi

  • おか ゆ nước nóng dùng để tắm rửa
  • おか ぼ lúa cạn
  • おか づり câu cá từ bờ

On'yomi

  • りく じょう trên đất liền
  • たい りく lục địa
  • りく ぐん quân đội
  • ろく に (không) tốt
  • ろく な đạt yêu cầu
  • ろく ろく không tốt

Luyện viết


Nét: 1/11

Từ phổ biến

✓ Đã đồng bộ kết quả học tập
ⓘ Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.
⚠