Trang chủ
Học
Học tập
Từ điển
Cài đặt
Tiếng Việt
English
Polski
Deutsch
Français
Türkçe
Español
Português
한국어
ไทย
Bahasa Indonesia
Chế độ tối
Trang chủ
Học
Học tập
Từ điển
Cài đặt
Tiếng Việt
English
Polski
Deutsch
Français
Türkçe
Español
Português
한국어
ไทย
Bahasa Indonesia
Chế độ tối
×
Không tìm thấy kết quả
Tải thêm kết quả
Không còn kết quả
Từ vựng
陸続き
りくつづき
vocabulary vocab word
nối liền bằng đất liền
陸続ki
rikutsuzuki
陸続き
陸続き
りくつづき
nối liền bằng đất liền
り
く
つ
づ
き
陸
続
き
り
く
つ
づ
き
陸
続
き
り
く
つ
づ
き
陸
続
き
Ý nghĩa
nối liền bằng đất liền
nối liền bằng đất liền
↻
Đang tải...
Thêm vào học tập
Thêm vào học tập
1/5
Đang học
Ôn tập tiếp theo:
Sớm
Luyện viết
Character: 1/3
Gợi ý
Hiện
Xóa
Chuyển sang dọc
Nét: 1/0
Phân tích thành phần
陸続き
nối liền bằng đất liền
りくつづき
陸
đất liền, số sáu
おか, リク, ロク
⻖
( 阜 )
坴
cục đất, mảnh đất
リク, ロク
圥
nấm
きのこ, ロク
土
đất, trái đất, mặt đất...
つち, ド, ト
儿
bộ thủ chân (số 10)
がい, ジン, ニン
八
tám, bộ bát (số 12)
や, や.つ, ハチ
丿
bộ thủ katakana số 4
えい, よう, ヘツ
土
đất, trái đất, mặt đất...
つち, ド, ト
続
tiếp tục, loạt, phần tiếp theo
つづ.く, つづ.ける, ゾク
糸
sợi chỉ
いと, シ
売
bán
う.る, う.れる, バイ
士
quý ông, học giả, võ sĩ samurai...
さむらい, シ
冗
冖
bộ miện (bộ thứ 14 trong hệ thống bộ thủ tiếng Nhật)
ベキ
儿
bộ thủ chân (số 10)
がい, ジン, ニン
八
tám, bộ bát (số 12)
や, や.つ, ハチ
丿
bộ thủ katakana số 4
えい, よう, ヘツ
Đã xảy ra lỗi
Đã xảy ra lỗi không mong muốn
✓
Đã đồng bộ kết quả học tập
ⓘ
Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.