Kanji
陣
kanji character
trại
trận thế
hàng ngũ
vị trí
đột ngột
thời gian ngắn
陣 kanji-陣 trại, trận thế, hàng ngũ, vị trí, đột ngột, thời gian ngắn
陣
Ý nghĩa
trại trận thế hàng ngũ
Cách đọc
On'yomi
- じん えい trại (nhóm ủng hộ một học thuyết, đảng phái, v.v.)
- たい じん từ chức
- ほうどう じん nhóm phóng viên
Luyện viết
Nét: 1/10
Mục liên quan
Phân tích thành phần
Từ phổ biến
-
陣 営 trại (nhóm ủng hộ một học thuyết, đảng phái, v.v.)... -
陣 đội hình chiến đấu, doanh trại, trại quân... -
退 陣 từ chức, rút lui, nghỉ hưu... -
報 道 陣 nhóm phóng viên, đoàn nhà báo -
陣 地 doanh trại, vị trí, phe... -
陣 中 trong doanh trại, ở chiến trường -
陣 痛 cơn đau đẻ, cơn co thắt chuyển dạ, cơn đau chuyển dạ... -
陣 容 đội hình chiến đấu, thế trận, đội hình (của đội bóng... -
陣 頭 người chỉ huy quân đội -
布 陣 thế trận, đội hình -
初 陣 trận đánh đầu tiên, chiến dịch đầu tiên -
出 陣 xuất trận, lên đường ra mặt trận, ra sân thi đấu... -
先 陣 tiền quân, đội tiên phong -
陣 幕 hàng rào trại -
敵 陣 doanh trại địch, tuyến địch, ba hàng cuối bàn cờ -
論 陣 lập luận -
陣 どるthiết lập doanh trại, chiếm giữ vị trí -
陣 形 đội hình chiến đấu, thế trận quân sự -
陣 屋 doanh trại -
陣 取 るthiết lập doanh trại, chiếm giữ vị trí -
殺 陣 cảnh đánh kiếm (trong phim, kịch, v.v.)... -
陣 取 りtrò chơi trẻ em mà mục tiêu là chiếm căn cứ của đối phương, chiếm giữ một vị trí, củng cố vị trí -
円 陣 (hình thành) vòng tròn, tụ họp thành nhóm, thế trận vòng tròn -
本 陣 trụ sở chỉ huy quân đội, căn cứ vững chắc, quán trọ dành riêng cho lãnh chúa (thời Edo) -
陣 々từng doanh trại, gió mạnh, dữ dội... -
陣 没 tử trận -
陣 歿 tử trận -
陣 皮 vỏ quýt khô (đặc biệt là quýt satsuma) dùng làm gia vị và trong y học cổ truyền Trung Quốc, trần bì -
陣 立 đội hình chiến đấu, thế trận, danh sách thành viên (ví dụ: Nội các)... -
陣 列 đội hình chiến đấu