Từ vựng
陣皮
ちんぴ
vocabulary vocab word
vỏ quýt khô (đặc biệt là quýt satsuma) dùng làm gia vị và trong y học cổ truyền Trung Quốc
trần bì
陣皮 陣皮 ちんぴ vỏ quýt khô (đặc biệt là quýt satsuma) dùng làm gia vị và trong y học cổ truyền Trung Quốc, trần bì
Ý nghĩa
vỏ quýt khô (đặc biệt là quýt satsuma) dùng làm gia vị và trong y học cổ truyền Trung Quốc và trần bì
Luyện viết
Character: 1/2
Nét: 1/0