Kanji
鑑
kanji character
mẫu vật
lấy đó làm bài học
rút kinh nghiệm từ
鑑 kanji-鑑 mẫu vật, lấy đó làm bài học, rút kinh nghiệm từ
鑑
Ý nghĩa
mẫu vật lấy đó làm bài học và rút kinh nghiệm từ
Cách đọc
Kun'yomi
- かんがみる
- かがみ mẫu mực
- て かがみ tuyển tập chữ viết tay (thường là cổ)
- あずま かがみ văn bản lịch sử Nhật Bản thời trung cổ ghi chép các sự kiện của Mạc phủ Kamakura
On'yomi
- かん てい sự đánh giá
- かん しょう sự thưởng thức
- いん かん con dấu
Luyện viết
Nét: 1/23
Mục liên quan
Từ phổ biến
-
鑑 定 sự đánh giá, sự phán quyết, ý kiến chuyên gia... -
鑑 賞 sự thưởng thức -
印 鑑 con dấu, dấu triện -
鑑 査 kiểm tra, kiểm toán, sự đánh giá... -
図 鑑 sách tranh ảnh, sách minh họa, sách tham khảo có hình ảnh... -
年 鑑 niên giám, niên lịch, ấn phẩm thường niên -
名 鑑 danh bạ, danh sách -
鑑 mẫu mực, kiểu mẫu, tấm gương... -
鑑 別 phân biệt, sự đánh giá, sự phán xét... -
鑑 識 sự đánh giá, sự phán đoán, sự nhận thức... -
鑑 みるtính đến, lưu tâm, xem xét... -
鑑 札 giấy phép, giấy cấp phép, giấy chứng nhận -
亀 鑑 mẫu mực, tấm gương, khuôn mẫu... -
龜 鑑 mẫu mực, tấm gương, khuôn mẫu... -
武 鑑 sách huy hiệu -
門 鑑 giấy thông hành qua cổng -
宝 鑑 sổ tay hướng dẫn, sách hướng dẫn, bách khoa toàn thư... -
精 神 鑑 定 giám định tâm thần -
大 鑑 bách khoa toàn thư -
鏡 鑑 tấm gương, khuôn mẫu -
清 鑑 sự phán đoán xuất sắc -
手 鑑 tuyển tập chữ viết tay (thường là cổ), mẫu mực, ví dụ điển hình -
東 鑑 văn bản lịch sử Nhật Bản thời trung cổ ghi chép các sự kiện của Mạc phủ Kamakura -
殷 鑑 bài học từ quá khứ -
再 鑑 kiểm tra lần hai, kiểm tra lại -
鑑 別 所 trung tâm phân loại vị thành niên, cơ sở giam giữ vị thành niên -
鑑 定 人 thẩm phán, giám định viên -
鑑 定 家 giám định viên, thẩm định viên -
鑑 定 書 báo cáo giám định của chuyên gia -
鑑 定 料 phí giám định