Trang chủ
Học
Học tập
Từ điển
Cài đặt
Tiếng Việt
English
Polski
Deutsch
Français
Türkçe
Español
Português
한국어
ไทย
Bahasa Indonesia
Chế độ tối
Trang chủ
Học
Học tập
Từ điển
Cài đặt
Tiếng Việt
English
Polski
Deutsch
Français
Türkçe
Español
Português
한국어
ไทย
Bahasa Indonesia
Chế độ tối
×
Không tìm thấy kết quả
Tải thêm kết quả
Không còn kết quả
Từ vựng
門鑑
もんかん
vocabulary vocab word
giấy thông hành qua cổng
門鑑
monkan
門鑑
門鑑
もんかん
giấy thông hành qua cổng
も
ん
か
ん
門
鑑
も
ん
か
ん
門
鑑
も
ん
か
ん
門
鑑
Ý nghĩa
giấy thông hành qua cổng
giấy thông hành qua cổng
↻
Đang tải...
Thêm vào học tập
Thêm vào học tập
1/5
Đang học
Ôn tập tiếp theo:
Sớm
Luyện viết
Character: 1/2
Gợi ý
Hiện
Xóa
Chuyển sang dọc
Nét: 1/0
Phân tích thành phần
門鑑
giấy thông hành qua cổng
もんかん
門
cổng, khẩu (dùng để đếm súng đại bác)
かど, と, モン
鑑
mẫu vật, lấy đó làm bài học, rút kinh nghiệm từ
かんが.みる, かがみ, カン
金
vàng
かね, かな-, キン
監
giám sát, quan chức, cơ quan nhà nước...
カン
臣
( CDP-8CC9 )
bầy tôi, thần dân
シン, ジン
臣
bầy tôi, thần dân
シン, ジン
⺌
( CDP-8C74 )
𠂉
一
một, bộ nhất
ひと-, ひと.つ, イチ
皿
đĩa, phần ăn, tấm
さら, ベイ
Đã xảy ra lỗi
Đã xảy ra lỗi không mong muốn
✓
Đã đồng bộ kết quả học tập
ⓘ
Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.