Kanji
皿
kanji character
đĩa
phần ăn
tấm
皿 kanji-皿 đĩa, phần ăn, tấm
皿
Ý nghĩa
đĩa phần ăn và tấm
Cách đọc
Kun'yomi
- さら đĩa
- さら あらい rửa bát
- お さら đĩa
On'yomi
- き べい bát
Luyện viết
Nét: 1/5
Mục liên quan
Phân tích thành phần
Từ phổ biến
-
皿 đĩa, món ăn, khay lớn... -
灰 皿 gạt tàn -
受 皿 đĩa lót, người kế nhiệm, nơi tiếp nhận... -
受 け皿 đĩa lót, người kế nhiệm, nơi tiếp nhận... -
皿 洗 いrửa bát, rửa chén -
小 皿 đĩa nhỏ, bát nhỏ - お
皿 đĩa, món ăn -
皿 秤 cân, cân đĩa -
皿 ね じvít chìm -
皿 ネジvít chìm -
皿 鉢 bát nông - 2
皿 hai đĩa, hai suất, hai phần -
火 皿 bát tẩu (thuốc), lò lửa, lư hương... -
皿 ばかりcân, cân đĩa -
大 皿 đĩa lớn, mâm lớn -
中 皿 đĩa cỡ vừa -
皿 回 しtrò xoay đĩa, người biểu diễn xoay đĩa -
取 皿 đĩa riêng, đĩa nhỏ dùng để đựng thức ăn lấy từ món ăn chung -
平 皿 đĩa phẳng -
木 皿 đĩa gỗ -
壺 皿 bát nhỏ sâu lòng, cốc xúc xắc -
絵 皿 đĩa trang trí, bảng màu, pallet -
深 皿 đĩa sâu, đĩa có thành cao, tô lớn có nắp -
皿 うどんmì xào kiểu Nagasaki, mì udon chiên với bắp cải và các loại topping khác - ペン
皿 khay đựng bút -
紙 皿 đĩa giấy, khay giấy -
丸 皿 đĩa tròn -
手 皿 cầm thức ăn trên tay -
陶 皿 gạch gốm, tấm gốm, gạch sứ -
器 皿 bát, đĩa, món ăn