Trang chủ
Học
Học tập
Từ điển
Cài đặt
Tiếng Việt
English
Polski
Deutsch
Français
Türkçe
Español
Português
한국어
ไทย
Bahasa Indonesia
Chế độ tối
Trang chủ
Học
Học tập
Từ điển
Cài đặt
Tiếng Việt
English
Polski
Deutsch
Français
Türkçe
Español
Português
한국어
ไทย
Bahasa Indonesia
Chế độ tối
×
Không tìm thấy kết quả
Tải thêm kết quả
Không còn kết quả
Từ vựng
鏡鑑
きょうかん
vocabulary vocab word
tấm gương
khuôn mẫu
鏡鑑
kyoukan
鏡鑑
鏡鑑
きょうかん
tấm gương, khuôn mẫu
きょ
う
か
ん
鏡
鑑
きょ
う
か
ん
鏡
鑑
きょ
う
か
ん
鏡
鑑
Ý nghĩa
tấm gương
và
khuôn mẫu
tấm gương, khuôn mẫu
↻
Đang tải...
Thêm vào học tập
Thêm vào học tập
1/5
Đang học
Ôn tập tiếp theo:
Sớm
Luyện viết
Character: 1/2
Gợi ý
Hiện
Xóa
Chuyển sang dọc
Nét: 1/0
Phân tích thành phần
鏡鑑
tấm gương, khuôn mẫu
きょうかん
鏡
gương, dụng cụ soi trong y khoa, mặt trống...
かがみ, キョウ, ケイ
金
vàng
かね, かな-, キン
竟
kết thúc, cuối cùng
おわ.る, ついに, キョウ
音
âm thanh, tiếng ồn
おと, ね, オン
立
đứng dậy, mọc lên, thành lập...
た.つ, -た.つ, リツ
亠
bộ thủ nắp vung (số 8)
トウ
日
ngày, mặt trời, Nhật Bản...
ひ, -び, ニチ
儿
bộ thủ chân (số 10)
がい, ジン, ニン
八
tám, bộ bát (số 12)
や, や.つ, ハチ
丿
bộ thủ katakana số 4
えい, よう, ヘツ
鑑
mẫu vật, lấy đó làm bài học, rút kinh nghiệm từ
かんが.みる, かがみ, カン
金
vàng
かね, かな-, キン
監
giám sát, quan chức, cơ quan nhà nước...
カン
臣
( CDP-8CC9 )
bầy tôi, thần dân
シン, ジン
臣
bầy tôi, thần dân
シン, ジン
⺌
( CDP-8C74 )
𠂉
一
một, bộ nhất
ひと-, ひと.つ, イチ
皿
đĩa, phần ăn, tấm
さら, ベイ
Đã xảy ra lỗi
Đã xảy ra lỗi không mong muốn
✓
Đã đồng bộ kết quả học tập
ⓘ
Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.