Kanji
鎧
kanji character
mặc áo giáp
trang bị vũ khí
鎧 kanji-鎧 mặc áo giáp, trang bị vũ khí
鎧
Ý nghĩa
mặc áo giáp và trang bị vũ khí
Cách đọc
Kun'yomi
- よろう
- よろい áo giáp
- よろい ど cửa chớp
- よろい ねずみ con tatu
On'yomi
- かい
- がい きゅう bóng bầu dục Mỹ
- がい りゅう khủng long giáp long (thuộc phân bộ Ankylosauria)
- がい しゅういっしょく đánh bại dễ dàng
Luyện viết
Nét: 1/18
Mục liên quan
Từ phổ biến
-
鎧 áo giáp, giáp trụ -
鎧 うmặc áo giáp, đeo giáp, vũ trang cho bản thân... -
鎧 戸 cửa chớp, cửa lá sách -
鎧 球 bóng bầu dục Mỹ -
鎧 竜 khủng long giáp long (thuộc phân bộ Ankylosauria) -
鎧 鼠 con tatu -
鎧 草 Bạch chỉ -
鎧 櫃 rương đựng áo giáp và mũ sắt -
鎧 板 thanh lam chớp, tấm lam chớp -
鎧 鮫 cá mập vây diều, cá mập hải cẩu -
鎧 窓 cửa sổ lưới chớp -
馬 鎧 áo giáp ngựa, giáp bảo vệ ngựa -
大 鎧 áo giáp hạng nặng hình hộp, đặc biệt dùng khi cưỡi ngựa, ō-yoroi -
鎧 蜥 蜴 thằn lằn đuôi đai -
鎧 鼬 魚 cá lươn mũi tẹt, cá lươn giáp (Hoplobrotula armata) -
板 金 鎧 Áo giáp tấm, Giáp tấm -
鎧 土 竜 蜚 蠊 gián đào đất khổng lồ -
鎧 袖 一 触 đánh bại dễ dàng, một đòn hạ gục