Từ vựng

鎧土竜蜚蠊

Ý nghĩa

gián đào đất khổng lồ

Phân tích thành phần

鎧土竜蜚蠊
gián đào đất khổng lồ
よろいもぐらごきぶり
Đã đồng bộ kết quả học tập
Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.