Kanji

Ý nghĩa

ủ (rượu bia) gây ra (tình huống

Cách đọc

Kun'yomi

  • かもす

On'yomi

  • じょう せい ủ rượu
  • じょう ぞう sự ủ rượu
  • ぎん じょう しゅ rượu sake ginjō

Luyện viết


Nét: 1/20

Từ phổ biến

Đã đồng bộ kết quả học tập
Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.