Kanji
醸
kanji character
ủ (rượu
bia)
gây ra (tình huống
cảm xúc)
醸 kanji-醸 ủ (rượu, bia), gây ra (tình huống, cảm xúc)
醸
Ý nghĩa
ủ (rượu bia) gây ra (tình huống
Cách đọc
Kun'yomi
- かもす
On'yomi
- じょう せい ủ rượu
- じょう ぞう sự ủ rượu
- ぎん じょう しゅ rượu sake ginjō
Luyện viết
Nét: 1/20
Từ phổ biến
-
醸 成 ủ rượu, lên men, khơi dậy... -
醸 造 sự ủ rượu -
醸 しだすtạo ra (bầu không khí, cảm xúc, v.v.)... -
吟 醸 酒 rượu sake ginjō, rượu sake cao cấp ủ lên men ở nhiệt độ thấp từ gạo trắng xay xát 60% -
醸 し出 すtạo ra (bầu không khí, cảm xúc, v.v.)... -
醸 すủ (rượu sake, v.v.), gây ra... -
醸 母 men, chất gây men -
佳 醸 rượu sake ngọt, rượu ngon -
銘 醸 nhà máy rượu nổi tiếng, nhà máy bia nổi tiếng -
吟 醸 rượu sake ginjō, rượu sake cao cấp ủ lên men ở nhiệt độ thấp từ gạo trắng xay xát 60% -
醞 醸 ủ rượu, lên men, khơi gợi... -
速 醸 ủ nhanh (rượu sake, miso, v.v.) -
醸 造 学 khoa học về lên men -
醸 造 所 nhà máy bia, nhà máy rượu -
醸 造 酒 rượu lên men, đồ uống có cồn -
醸 造 家 nhà sản xuất bia rượu -
醸 造 業 ngành công nghiệp sản xuất bia rượu -
醸 造 酢 giấm lên men -
大 吟 醸 rượu sake cao cấp được ủ từ gạo xay xát chỉ còn 50% trọng lượng hoặc ít hơn -
本 醸 造 chưng cất thuần túy -
増 醸 酒 rượu sake tăng cường, rượu sake có thêm cồn chưng cất, chất tạo ngọt... -
醸 造 アルコールrượu chưng cất (đặc biệt là loại dùng trong một số rượu sake và rượu mùi), rượu của nhà máy bia, rượu jōzō -
醸 造 調 味 料 gia vị lên men (ví dụ: mirin, rượu nấu ăn, miso) - ワイン
醸 造 sản xuất rượu vang -
信 頼 醸 成 xây dựng niềm tin, tạo dựng lòng tin -
自 家 醸 造 tự nấu tại nhà -
本 醸 造 酒 rượu sake ủ chính phương pháp truyền thống không thêm đường và chỉ thêm tối đa 120 lít cồn giống mỗi tấn -
物 議 を醸 すgây tranh cãi, gây nhiều ý kiến trái chiều, vấp phải chỉ trích... -
純 米 吟 醸 酒 rượu sake ginjō thuần túy không thêm cồn, rượu sake junmai ginjō -
信 頼 醸 成 措 置 biện pháp xây dựng lòng tin, CBM