Kanji
避
kanji character
tránh
né tránh
ngăn ngừa
đỡ
lảng tránh
xa lánh
避 kanji-避 tránh, né tránh, ngăn ngừa, đỡ, lảng tránh, xa lánh
避
Ý nghĩa
tránh né tránh ngăn ngừa
Cách đọc
Kun'yomi
- さける
- よける
On'yomi
- ひ なん tìm nơi trú ẩn
- ひ にん tránh thai
- ひ しょ tránh nóng
Luyện viết
Nét: 1/16
Phân tích thành phần
Từ phổ biến
-
避 難 tìm nơi trú ẩn, tìm chỗ trú ẩn, sơ tán... -
避 けるtránh né (sự tiếp xúc vật lý), tránh né (tình huống), lảng tránh (câu hỏi... -
避 妊 tránh thai, ngừa thai -
避 るrời đi, đi xa, trôi qua... -
避 暑 tránh nóng, nghỉ mát mùa hè, nghỉ hè ở nơi mát mẻ -
退 避 tị nạn, sơ tán, sao lưu (dữ liệu) -
逃 避 trốn tránh, lảng tránh, bỏ chạy -
回 避 sự tránh né, sự lảng tránh, sự từ chối thụ lý (của thẩm phán) -
不 可 避 không thể tránh khỏi, không thể tránh được, tất yếu -
避 難 民 người sơ tán, người di tản, người tị nạn -
忌 避 sự tránh né, sự lảng tránh, sự trốn tránh... -
待 避 線 đường tránh, đường nhánh, đường tránh tàu -
避 くtránh -
逃 避 行 chuyến đi bỏ trốn, hành trình trốn chạy, cuộc chạy trốn khỏi thế gian -
避 けsự bảo vệ, chất xua đuổi -
避 寒 đi tránh rét, trú đông -
避 わすné tránh, lảng tránh, tránh né... -
避 止 sự kiêng cữ -
避 忌 sự lảng tránh, sự né tránh, sự trốn tránh -
避 諱 kiêng kỵ tên (tục kiêng húy trong Trung Quốc cổ đại) -
避 球 trò chơi né bóng -
待 避 trú ẩn chờ nguy hiểm qua đi, chờ tránh để tàu khác vượt qua -
隠 避 giúp tội phạm trốn tránh bắt giữ -
避 暑 地 nơi mát mẻ vào mùa hè, nơi tránh nóng mùa hè, nơi nghỉ mát mùa hè -
避 難 者 người sơ tán -
避 雷 針 cột thu lôi -
避 妊 法 phương pháp tránh thai -
避 妊 薬 thuốc tránh thai, thuốc ngừa thai -
避 病 院 bệnh viện cách ly -
避 寒 地 nơi tránh rét