Kanji
辛
kanji character
cay
đắng
nóng
chát
辛 kanji-辛 cay, đắng, nóng, chát
辛
Ý nghĩa
cay đắng nóng
Cách đọc
Kun'yomi
- からい
- つらい
- づらい
- かのと とり Tân Dậu (can chi thứ 58, ví dụ: 1921, 1981, 2041)
- かのと ひつじ Tân Mùi (chi thứ 8 trong lục thập hoa giáp, ví dụ: 1931, 1991, 2051)
- かのと み Tân Tỵ (can chi thứ 18 trong lục thập hoa giáp, ví dụ: 1941, 2001, 2061)
On'yomi
- しん ぼう sự kiên nhẫn
- しん さん gian khổ
- こう しん りょう gia vị
Luyện viết
Nét: 1/7
Từ phổ biến
-
辛 いcay, nóng, mặn... -
辛 子 mù tạt -
辛 口 vị khô (ví dụ: rượu sake, rượu vang), sở thích uống rượu sake... -
辛 抱 sự kiên nhẫn, sự chịu đựng, sự kiên trì -
辛 棒 sự kiên nhẫn, sự chịu đựng, sự kiên trì -
辛 thứ tám trong thứ hạng, chi thứ tám của lịch Trung Quốc -
塩 辛 いmặn (vị), mặn chát (như vị muối biển) -
辛 うじてvừa đủ, suýt soát, chỉ vừa kịp... -
辛 酸 gian khổ, thiếu thốn -
唐 辛 子 ớt (chỉ các loại ớt nói chung, đặc biệt ớt cay), ớt cay (loại quả cay dùng làm gia vị)... -
辛 苦 gian khổ, vất vả, khó nhọc -
辛 勝 chiến thắng sít sao -
香 辛 料 gia vị, hương liệu, đồ gia vị -
塩 辛 mắm muối, mắm lên men từ hải sản (như mực, nội tạng cá) -
甘 辛 vị ngọt và mặn, hương vị mặn ngọt -
命 辛 辛 chạy thoát thân, thoát chết trong gang tấc -
辛 抱 強 いkiên nhẫn, kiên trì -
命 辛 々chạy thoát thân, thoát chết trong gang tấc -
辛 みvị cay, vị hăng, vị nồng... -
辛 めhơi cay, hơi mặn, hơi nóng... -
辛 々vừa đủ, suýt soát -
辛 さsự đau đớn, sự cay đắng -
辛 くmột cách khắc nghiệt, một cách cay đắng, một cách tàn nhẫn... -
辛 気 tâm trạng, tâm lý, cảm xúc... -
辛 党 người thích uống rượu, người thích đồ cay -
辛 味 vị cay, vị hăng, vị nồng... -
辛 辣 chua cay (chỉ lời phê bình), sắc bén, cay nghiệt... -
辛 らつchua cay (chỉ lời phê bình), sắc bén, cay nghiệt... -
辛 くもvừa vặn, suýt soát, một cách khó khăn -
辛 労 gian khổ, vất vả, khó nhọc