Kanji
選
kanji character
bầu cử
lựa chọn
chọn lựa
ưa thích
選 kanji-選 bầu cử, lựa chọn, chọn lựa, ưa thích
選
Ý nghĩa
bầu cử lựa chọn chọn lựa
Cách đọc
Kun'yomi
- えらぶ
- える
- よる
On'yomi
- せん きょ cuộc bầu cử
- せん しゅ vận động viên
- せん しゅつ bầu cử
Luyện viết
Nét: 1/15
Mục liên quan
Từ phổ biến
-
選 ぶchọn, lựa chọn -
選 挙 cuộc bầu cử -
選 手 vận động viên, cầu thủ, thành viên đội -
選 sự lựa chọn, sự chọn lựa, việc chọn... -
選 るchọn, lựa chọn, tuyển chọn -
選 出 bầu cử, lựa chọn, sự chọn lựa -
選 択 lựa chọn, sự chọn lựa, tùy chọn -
当 選 được bầu, trúng thưởng, được chọn -
予 選 vòng loại, vòng sơ loại, vòng đấu loại... -
選 定 sự lựa chọn -
抽 選 xổ số, rút thăm, bốc thăm -
入 選 được chọn (cho giải thưởng, triển lãm, v.v.)... -
選 り分 けるphân loại, sàng lọc, lựa chọn kỹ lưỡng -
選 考 sự lựa chọn, sự chọn lọc, sự sàng lọc -
選 衡 sự lựa chọn, sự chọn lọc, sự sàng lọc -
選 手 権 giải vô địch, danh hiệu vô địch -
公 選 bầu cử công khai, bầu cử phổ thông đầu phiếu -
選 抜 sự lựa chọn, sự chọn lọc, việc tuyển chọn... -
選 者 giám khảo, người chọn lựa -
改 選 tái cử -
再 選 tái cử, tái đắc cử -
人 選 lựa chọn nhân sự -
選 挙 戦 chiến dịch bầu cử -
総 選 挙 tổng tuyển cử (của hạ viện) -
選 択 肢 lựa chọn, phương án, tùy chọn -
選 別 lựa chọn, phân loại, sắp xếp... -
選 任 sự bổ nhiệm, sự lựa chọn, sự bầu cử... -
選 奨 sự đề cử -
落 選 trượt cử, thất bại trong bầu cử, thua trong cuộc bầu cử... -
選 挙 運 動 chiến dịch vận động bầu cử, chiến dịch chính trị, hoạt động vận động tranh cử...