Kanji
載
kanji character
lên
lên xe
lên tàu
đặt
lan truyền
10^44
ghi chép
xuất bản
載 kanji-載 lên, lên xe, lên tàu, đặt, lan truyền, 10^44, ghi chép, xuất bản
載
Ý nghĩa
lên lên xe lên tàu
Cách đọc
Kun'yomi
- のせる
- のる
On'yomi
- けい さい đăng tải (ví dụ: bài báo trên báo chí)
- き さい đề cập (trong văn bản)
- れん さい sự đăng nhiều kỳ
Luyện viết
Nét: 1/13
Mục liên quan
Từ phổ biến
-
載 るđược đặt lên, được xếp lên, được chất lên... -
載 せるđặt lên (cái gì đó), cho (ai đó) đi nhờ xe, cho đi nhờ... -
掲 載 đăng tải (ví dụ: bài báo trên báo chí), đưa tin (ví dụ: câu chuyện), đăng nhiều kỳ (ví dụ: truyện dài kỳ)... -
記 載 đề cập (trong văn bản), ghi chép, mục nhập... -
頂 載 nhận, lấy, chấp nhận... -
連 載 sự đăng nhiều kỳ, truyện đăng nhiều kỳ -
搭 載 chất hàng lên tàu, trang bị cho (máy bay, ô tô... -
積 載 chất tải, vận chuyển -
登 載 đăng tải (bài viết), đăng, in ấn... -
載 10 mũ 44, một trăm tredecillion -
載 録 ghi âm, phiên âm -
満 載 đầy tải, chất đầy, chứa đầy... -
載 っかるlên, trèo lên -
転 載 tái bản, sao chép -
艦 載 機 máy bay trên tàu sân bay, máy bay trên tàu chiến -
載 すđặt lên (cái gì đó), cho lên tàu/xe, cho đi nhờ xe -
載 積 chuyên chở, chất hàng -
載 炭 xếp than, chất than -
載 荷 tải trọng, sự chất tải -
載 架 đặt ngang qua để tạo thành cầu -
載 量 sức chứa, khả năng chuyên chở -
載 貨 nhận hàng hóa, xếp hàng lên tàu, hàng hóa... -
休 載 tạm ngừng đăng tải -
混 載 xếp hàng hỗn hợp, gộp chung hàng hóa -
収 載 bao gồm (trong một tuyển tập), xuất bản, ghi chép -
分 載 đăng tải từng phần (ví dụ: trên tạp chí) -
舶 載 vận chuyển đường biển, nhập khẩu -
訳 載 đăng bản dịch (trên tạp chí) -
所 載 được in, được xuất bản, được ghi chép hoặc đề cập (trong ấn phẩm) -
艦 載 mang trên tàu chiến