Từ vựng
満載
まんさい
vocabulary vocab word
đầy tải
chất đầy
chứa đầy
chở đầy
đầy ắp (bài viết
ảnh
v.v.; của báo hoặc tạp chí)
tràn ngập (ví dụ: niềm vui
sự phấn khích)
満載 満載 まんさい đầy tải, chất đầy, chứa đầy, chở đầy, đầy ắp (bài viết, ảnh, v.v.; của báo hoặc tạp chí), tràn ngập (ví dụ: niềm vui, sự phấn khích)
Ý nghĩa
đầy tải chất đầy chứa đầy
Luyện viết
Character: 1/2
Nét: 1/0