Kanji
誕
kanji character
sự ra đời
được sinh ra
sự suy giảm
lời nói dối
tùy tiện
誕 kanji-誕 sự ra đời, được sinh ra, sự suy giảm, lời nói dối, tùy tiện
誕
Ý nghĩa
sự ra đời được sinh ra sự suy giảm
Cách đọc
On'yomi
- たん じょう sự ra đời
- たん じょうび sinh nhật
- せい たん sinh nhật (đặc biệt của nhân vật nổi tiếng)
Luyện viết
Nét: 1/15
Phân tích thành phần
Từ phổ biến
-
誕 生 sự ra đời, sự sáng tạo, sự hình thành -
誕 生 日 sinh nhật -
生 誕 sinh nhật (đặc biệt của nhân vật nổi tiếng), ngày sinh - お
誕 生 日 sinh nhật -
御 誕 生 日 sinh nhật - お
誕 生 日 おめでとうございますChúc mừng sinh nhật -
御 誕 生 日 おめでとうございますChúc mừng sinh nhật -
誕 辰 sinh nhật -
誕 プレquà sinh nhật -
降 誕 sự giáng sinh (của thánh nhân, quân vương, v.v.)... -
再 誕 sự tái sinh (của một công ty hoặc trường học, v.v.) -
荒 誕 phóng đại đến mức méo mó, chuyện vô lý, lời nói bừa bãi... -
虚 誕 lời nói khoác lác -
爆 誕 sự xuất hiện bất ngờ, sự hình thành đột ngột, xuất hiện từ hư không... -
誕 生 石 đá sinh nhật -
誕 生 会 tiệc sinh nhật -
誕 生 仏 tượng Phật Đản Sanh (tay phải chỉ lên trời, tay trái chỉ xuống đất) -
誕 生 地 nơi sinh, quê hương -
誕 生 月 tháng sinh, tháng sinh nhật -
誕 生 花 hoa sinh nhật (loài hoa tượng trưng cho tháng sinh của một người) -
誕 生 祝 いlễ mừng sinh nhật -
天 皇 誕 生 日 Ngày sinh của Nhật hoàng (ngày lễ quốc gia; 23 tháng 2) -
誕 生 日 会 tiệc sinh nhật, buổi gặp mặt sinh nhật -
誕 生 秘 話 những sự thật đằng sau nguồn gốc của một thứ gì đó, câu chuyện chưa từng được biết đến trước đây -
初 誕 生 sinh nhật đầu tiên -
聖 誕 祭 Lễ Giáng Sinh, ngày sinh thánh -
降 誕 祭 Lễ Giáng Sinh, Lễ Giáng Thế, lễ kỷ niệm ngày sinh của một vị thánh hoặc nhân vật vĩ đại -
降 誕 会 lễ kỷ niệm ngày sinh của Đức Phật (tổ chức vào ngày 8 tháng 4), lễ hội sinh nhật Đức Phật -
誕 生 パーティーtiệc sinh nhật -
処 女 降 誕 sự giáng sinh đồng trinh (đặc biệt của Chúa Giêsu)