Kanji

延

Ý nghĩa

kéo dài và giãn ra

Cách đọc

Kun'yomi

  • のびる
  • のべる
  • のべ いた tấm kim loại rèn
  • のべ がね tấm kim loại
  • のべ つぼ tổng diện tích sàn xây dựng
  • のばす

On'yomi

  • えん ちょう sự kéo dài
  • えん き sự hoãn lại
  • えん たい nợ quá hạn

Luyện viết


Nét: 1/8

Từ phổ biến

✓ Đã đồng bộ kết quả học tập
ⓘ Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.
⚠