Kanji
褄
kanji character
váy
(kokuji)
褄 kanji-褄 váy, (kokuji)
褄
Ý nghĩa
váy và (kokuji)
Cách đọc
Kun'yomi
- つじ つま tính mạch lạc
- つま vạt áo kimono
- つま どり mũi giày phía sau
Luyện viết
Nét: 1/13
Mục liên quan
Từ phổ biến
-
辻 褄 tính mạch lạc, tính nhất quán -
褄 vạt áo kimono, gấu áo kimono -
褄 取 mũi giày phía sau -
褄 取 りmũi giày phía sau -
左 褄 vạt áo kimono bên trái, geisha (vì thường đi lại giữ vạt áo trái) -
気 褄 khiếu hài hước, tính khí, tâm trạng... -
褄 黒 横 這 rầy xanh đuôi đen -
褄 黒 雀 蜂 ong bắp cày đen nhỏ -
褄 赤 雀 蜂 ong bắp cày châu Á, ong vò vẽ châu Á -
小 褄 取 mũi giày phía sau -
機 嫌 気 褄 tâm trạng, khí sắc, tính khí... -
小 褄 取 りmũi giày phía sau -
褄 黒 横 這 いrầy xanh đuôi đen -
褄 黒 大 横 這 いRầy xanh đen lớn (loài côn trùng thuộc họ rầy) -
辻 褄 が合 うcó tính nhất quán, có tính mạch lạc -
左 褄 を取 るtrở thành geisha, làm việc như một geisha -
辻 褄 の合 わないkhông mạch lạc, không nhất quán -
辻 褄 を合 わせるlàm cho câu chuyện có vẻ hợp lý, điều chỉnh câu chuyện cho phù hợp với tình huống -
気 褄 を合 わすnịnh nọt, tâng bốc, xu nịnh... -
辻 褄 が合 わないkhông mạch lạc, không nhất quán -
機 嫌 気 褄 を取 るnịnh nọt, tâng bốc, xu nịnh...