Kanji
妻
kanji character
vợ
người vợ
妻 kanji-妻 vợ, người vợ
妻
Ý nghĩa
vợ và người vợ
Cách đọc
Kun'yomi
- つま ようじ tăm xỉa răng
- つま ど cặp cửa gỗ bên trong nhà
- つま じろ cá mập vây bạc
On'yomi
- ふ さい vợ chồng
- さい し vợ con
- りょう さい người vợ hiền
Luyện viết
Nét: 1/8
Từ phổ biến
-
妻 vợ, đồ trang trí (đặc biệt dùng với sashimi), đồ trang trí... -
妻 夫 vợ chồng, đôi vợ chồng, cặp vợ chồng -
夫 妻 vợ chồng, cặp vợ chồng -
妻 楊 枝 tăm xỉa răng -
妻 子 vợ con, vợ -
稲 妻 tia chớp, ánh chớp, tia sét -
妻 神 nữ thần -
人 妻 phụ nữ đã có chồng, vợ người khác -
良 妻 người vợ hiền -
後 妻 vợ hai -
妻 帯 có vợ, kết hôn (với phụ nữ), hôn nhân -
愛 妻 vợ yêu quý, trân trọng vợ -
新 妻 vợ mới cưới -
先 妻 vợ cũ, vợ quá cố -
妻 女 vợ của mình, vợ và con gái của mình -
妻 戸 cặp cửa gỗ bên trong nhà, cửa vào gian nhà trong cung điện thời Heian -
妻 妾 vợ cả và vợ lẽ, vợ chính và thiếp -
妻 室 vợ -
妻 君 con gái của người khác, vợ của mình -
妻 せるgả con gái, kết hôn cho -
妻 白 cá mập vây bạc -
妻 黒 cá mập vây đen rạn san hô, đầu vây đen -
妻 入 kiến trúc truyền thống Nhật Bản với lối vào chính nằm ở một hoặc cả hai đầu hồi -
妻 壁 tường đầu hồi -
悪 妻 vợ dữ, vợ xấu -
旧 妻 vợ cũ -
愚 妻 vợ -
荊 妻 vợ tôi -
正 妻 vợ cả, vợ chính thức, vợ chính thất -
吾 妻 miền Đông Nhật Bản (đặc biệt chỉ Kamakura hoặc Edo, từ góc nhìn của Kyoto hoặc Nara), các tỉnh phía đông...