Kanji
臨
kanji character
hướng về
đối diện
gặp gỡ
đương đầu
tham dự
ghé thăm
臨 kanji-臨 hướng về, đối diện, gặp gỡ, đương đầu, tham dự, ghé thăm
臨
Ý nghĩa
hướng về đối diện gặp gỡ
Cách đọc
Kun'yomi
- のぞむ
On'yomi
- りん じ tạm thời
- りん じゅう giường bệnh lúc hấp hối
- りん しょう lâm sàng (ví dụ: bệnh lý lâm sàng, sinh lý lâm sàng)
Luyện viết
Nét: 1/18
Từ phổ biến
-
臨 時 tạm thời, lâm thời, tạm quyền... -
臨 くnhìn trộm (qua lỗ khóa, khe hở, v.v.)... -
臨 むnhìn ra, trông ra, hướng ra... -
臨 終 giường bệnh lúc hấp hối, giờ phút lâm chung, cái chết -
臨 床 lâm sàng (ví dụ: bệnh lý lâm sàng, sinh lý lâm sàng) -
臨 海 ven biển, bờ biển, mặt biển... -
臨 界 ranh giới, tính tới hạn (hạt nhân), tới hạn (khối lượng... -
君 臨 trị vì (một quốc gia), thống trị, kiểm soát... -
臨 場 感 cảm giác như đang ở đó, cảm nhận chân thực, tính chân thực... -
臨 戦 chuẩn bị chiến đấu -
臨 港 hướng ra cảng, tiếp giáp với cảng -
臨 検 cuộc điều tra tại chỗ, cuộc đột kích -
臨 月 tháng cuối thai kỳ, tháng dự sinh -
臨 書 viết theo mẫu -
臨 床 医 bác sĩ lâm sàng -
臨 機 応 変 linh hoạt ứng biến, tùy cơ ứng biến, xử lý tình huống theo hoàn cảnh -
臨 みthử thách, đối đầu -
臨 場 thăm viếng, sự hiện diện, sự tham dự -
臨 席 sự có mặt, sự tham dự -
臨 写 sao chép -
臨 休 ngày nghỉ đặc biệt -
臨 幸 chuyến thăm của hoàng đế -
臨 御 chuyến thăm của hoàng đế -
臨 機 phù hợp với tình huống, thích ứng linh hoạt, tùy cơ ứng biến -
臨 在 sự hiện diện -
臨 空 khu vực sân bay, gần sân bay -
臨 調 hội đồng đặc biệt, ủy ban đặc biệt -
臨 死 cận tử, sắp chết -
臨 命 mệnh lệnh của quân đội hoàng gia -
臨 採 giáo viên thay thế dài hạn (thay thế cho người nghỉ thai sản hoặc nghỉ ốm dài ngày)